Buôn thúng bán mẹt

Direct English translation

Trading baskets, selling trays.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh mưu sinh bằng việc buôn bán nhỏ lẻ, vốn ít, bấp bênhchợ búa hoặc ngoài đường. Thường dùng để nói về thân phận nghèo khó, lam lũ của người kiếm sống chật vật.
English explanation
Refers to making a living through very small-scale, low-capital street or market trading. It is often used to describe a poor, hard-working person living a precarious life.